Bảng báo giá gỗ tự nhiên các loại mới nhất (Cập nhật tháng 10/2022)

Giá gỗ luôn là một điểm quan trọng được các khách hàng chú ý nhiều nhất. Đây là yếu tố đầu tiên mà các bạn thường để ý trước khi lựa chọn mua sản phẩm. Chính vì thế để có thể khách quan hơn cho khách hàng thì chúng tôi đưa ra bảng báo giá gỗ tham khảo mới nhất 2022. Quý khách hàng có thể dễ dàng biết và đưa ra lựa chọn chính xác về từng loại gỗ để làm nội thất cho mình.

Bảng báo giá gỗ mới nhất 2022 tham khảo

Mọi người thường hỏi:” Giá gỗ lim nam phi, gỗ thông hay giá gỗ gõ đỏ là bao nhiêu?” Dưới đây là 1 số bảng báo giá gỗ được chúng tôi tham khảo từ nhiều công ty khác để các bạn có thể tham khảo.

Bảng báo giá gỗ Hương và một số loại gỗ tự nhiên

Bảng báo giá 1 số loại gỗ tự nhiên
TÊN HÀNG HOÁ QUY CÁCH ĐƠN GIÁ
GIÁ CĂM XE HỘP (Campuchia) Dài từ 250cm -> 600cm 15 -> 20tr/m3
Hộp từ 30 -> 60cm
GIÁ GỖ HƯƠNG KOSSO (Hương chua) Mặt từ 25 -> 60cm 19 -> 46tr/tấn
Dài 250 -> 280cm
GIÁ HƯƠNG VÂN NAM PHI Mặt từ 25 -> 40cm 28 -> 38tr/tấn
Dài từ 200 -> 250 cm
GIÁ GÕ HỘP NAM PHI Mặt từ 30 -> 65cm 15 -> 36tr/m3
(HỘP DOUSSIES) Dài từ 250 -> 290cm
GIÁ GÕ PACHYLOPA (GÕ NAM PHI) XẺ SẠCH Mặt từ 14 -> 40cm 27 -> 37tr/m3
Dài 240 -> 500cm
GIÁ CĂM XE HỘP CHÂU PHI Mặt từ 30 -> 80cm 10 -> 16tr/m3
Dài từ 240 -> 280cm
GIÁ GỖ TRẮC LAI Đường kính từ 50 -> 75 cm 9 ->16tr/m3
Dài từ 250 -> 280cm
GIÁ GÕ ĐỎ LÀO MẶT BÀN Mặt từ 60 -> 85cm 28 -> 68tr/1 tấm
Dài từ 200 -> 300cm
GIÁ GỖ LIM CHÂU PHI Hoành từ 250 -> 325cm 15 -> 19tr/m3
Dài từ 630 -> 1170 cm
GIÁ LIM HỘP (TALI) Đường kính 40 -> 80cm 13 -> 23tr/m3
GIÁ HƯƠNG (TRÒN) CHÂU PHI Hoành từ 193 -> 338cm 18 -> 21tr/m3

Bảng giá tất cả các loại gỗ ở Việt Nam

Bảng giá các loại gỗ (gỗ tròn, gỗ xẻ) ở Việt Nam

I

Nhóm I

Đơn vị tính

Gỗ tròn (đường kính >30cm, dài >1m

Gỗ xẻ các quy cách dài >3m

1 Trai m3 5.000.000 8.000.000
2 Muồng đen 3.000.000 4.500.000
3 Sơn huyết 4.500.000 7.000.000
4 Cẩm liên 3.800.000 5.700.000
5 Pơ mu 48.000.000
6 Trắc 80.000.000 150.000.000
7 Cẩm lai, cẩm thị 45.000.000
8 Cà te 38.000.000
9 Gỗ hương 16.000.000 30.000.000
10 Gõ mật 15.000.000
11 Gỗ mun 30.000.000 8.000.000
12 Gỗ lát 11.500.000 15.000.000
13 Gỗ gõ 6.600.000 10.000.000
14 Gỗ dạ hương 7.200.000 10.000.000
15 Gỗ lim 12.000.000 16.000.000
16 Gỗ táo, sến 3.500.000 5.000.000

II

Nhóm II

Đơn vị tính

Gỗ tròn (đường kính >30cm, dài >1m

Gỗ xẻ các quy cách dài >3m

1 Sao 5.600.000 9.000.000
2 Căm xe 6.000.000 10.000.000
3 Kiền kiền 4.400.000 7.000.000
4 Nhóm II khác 3.500.000 5.200.000

III

Nhóm III

Đơn vị tính

Gỗ tròn (đường kính >30cm, dài >1m

Gỗ xẻ các quy cách dài >3m

1 Bằng lăng 4.400.000 7.000.000
2 Vên vên 3.000.000 4.500.000
3 Dầu gió 5.000.000 8.000.000
4 Cà chít, Chò chỉ 4.000.000 6.500.000
5 Nhóm III khác 2.500.000 3.750.000

IV

Nhóm IV

Đơn vị tính

Gỗ tròn (đường kính >30cm, dài >1m

Gỗ xẻ các quy cách dài >3m

1 Dầu các loại, bạch tùng 3.100.000 5.000.000
2 Sến bo bo 2.800.000 4.200.000
3 Thông 2.200.000 3.500.000
4 Nhóm IV khác 1.800.000 2.700.000

V

Nhóm V

Đơn vị tính

Gỗ tròn (đường kính >30cm, dài >1m

Gỗ xẻ các quy cách dài >3m

1 Dầu đỏ, dầu nước 3.100.000 5.000.000
2 Dầu đồng 2.500.000 4.000.000
3 Nhóm V khác 2.000.000 3.000.000

VI

Nhóm VI

Đơn vị tính

Gỗ tròn (đường kính >30cm, dài >1m

Gỗ xẻ các quy cách dài >3m

1 Trám hồng, xoan đào 2.200.000 3.500.000
2 Nhóm VI khác 1.800.000 2.700.000

VII

Nhóm VII

Đơn vị tính

Gỗ tròn (đường kính >30cm, dài >1m

Gỗ xẻ các quy cách dài >3m

1 Gáo vàng, trám tráng 2.200.000 3.000.000
2 Nhóm VII khác 1.500.000 2.250.000

VIII

Nhóm VIII

Đơn vị tính

Gỗ tròn (đường kính >30cm, dài >1m

Gỗ xẻ các quy cách dài >3m

1 Nhóm VIII các loại 1.200.000 1.800.000

Bảng giá gỗ nguyên liệu nhập khẩu

Bảng giá gỗ nhập khẩu
TÊN GỖ GIÁ GỖ
Gỗ Sồi trắng (White oak) (白橡木) 6.070.000 ~ 250 EURO/M3
Gỗ thông New Zealand pine (松樹) 3.702.000 ~ 165$/M3
Gỗ thông Chile pine 3.702.000 ~ 165$/M3
Gỗ thông Brazil pine 3.702.000 ~ 165$/M3
Gỗ thông Phần lan (Finland Pine) 4.260.000 ~ 190$ / M3
Gỗ thông Thụy điển (Sweden Pine) 4.260.000 ~ 190$/M3
Gỗ tần bì (Ash) (白蠟木) 7.060.000~~ 315$ /M3
Gỗ óc chó (Walnut) (核桃) 7.060.000~~ 315$ /M3
Gỗ sồi đỏ (Red oak) 6.070.000 ~ 250 EURO/M3
Gỗ beech (Dẻ gai) 4.260.000 ~ 190$/M3
Gỗ căm xe (Pyinkado) Căm xe tròn : 8.500.000 /m3 Căm xe hộp : 12.500.000 /m3
Gỗ xoan đào (Sapele) (沙比利) 7.500.000 /m3
Gỗ thích cứng (Hard Maple) (硬楓木) 4.260.000 ~ 190$/M3
Gỗ teak (Giá tỵ) (柚木) 4.260.000 ~ 190$/M3
Gỗ mahogany (Dái ngựa) (桃花心木) 4.260.000 ~ 190$/M3
Gỗ doussi (gõ đỏ) 14.260.000 ~ 635$/M3
Gỗ poplar (Dương) (白楊) 4.260.000 ~ 190$/M3
Gỗ alder (trăn) (榿木) 4.260.000 ~ 190$/M3
Gỗ thông Mỹ 4.260.000 ~ 190$ / M3
Gỗ thông trắng (White Pine) 4.260.000 ~ 190$ / M3
Gỗ anh đào (Cherry) (櫻桃) 4.260.000 ~ 190$/M3

Một số lưu ý trong bảng giá gỗ các loại tham khảo

  • Gỗ tròn xẻ đôi, xẻ ba có giá bán chỉ bằng giá gỗ tròn cùng loại.
  • Gỗ thành khí giá bán bằng 2 lần gỗ tròn cùng loại.
  • Gỗ lốc lỏi, tận dụng giá bán chỉ bằng 80% gỗ tròn cùng loại.
  • Gỗ cành ngọn giá bán bằng 60% gỗ tròn cùng loại.
  • Gỗ có kích thước dưới 1 m (trừ gỗ mun, trắc, huê, cẩm lai, lát) giá bán bằng 80% gỗ tròn cùng loại.
  • Giá gỗ trên là giá tham khảo,giá sẽ dao động và thay đổi theo thời giá.
Bảng báo giá gỗ tự nhiên mới nhất 2020 - Nadu Furniture
Bảng báo giá gỗ tự nhiên mới nhất 2022

Trên đây là bảng báo giá gỗ tự nhiên các loại mới nhất năm 2022 được Update từ nhiều nguồn. Hi vọng quý khách hàng có thể tham khảo để có thể biết thêm thông tin. Còn tùy vào từng công ty mà giá bán của các loại gỗ lại khác nhau. Nếu quý khách cần tư vấn chi tiết vui lòng liên hệ ngay chúng tôi. Cảm ơn quý khách đã theo dõi.

Bài viết liên quan