Bảng báo giá nội thất gỗ công nghiệp và gỗ tự nhiên 2022

Nội thất gỗ công nghiệp đang là xu hướng của nhiều hộ gia đình hiện nay. Với chất lượng tốt mẫu mã đa dạng và giá thành lại khá rẻ. Vì thế mà chúng luôn được lựa chọn cho các khu chung cư tầm trung. Hôm nay D3 gửi đến bạn các bảng báo giá nội thất gỗ công nghiệpgỗ tự nhiên để bạn có thể tham khảo. Nhờ vậy mà nắm được giá thị trường chung năm 2022 để có thể sắm cho mình những đồ nội thất phù hợp nhất.

Dưới đây là bảng báo giá thiết kế và thi công nội thất mới nhất 2022. Bảng báo giá này có thể áp dụng với loại hình nhà phố, căn hộ, chung cư, biệt thự, văn phòng,.. Cho các loại phòng trong căn nhà như phòng khách, phòng ngủ, phòng bếp. Bảng giá này được thống kê dựa trên một số thương hiệu thiết kế thi công nội thất nổi tiếng hiện nay.

Báo giá thiết kế nội thất

– Phí thiết kế nội thất được tính theo m2 với giá 200.000đ/m2

– Công thức tính phí thiết kế như sau:

Phí thiết kế = Đơn giá x Diện tích

– Đặc biệt Miễn phí thiết kế khi thi công nội thất trọn gói

Bảng báo giá thi công nội thất

Giá thi công nội thất đồ gỗ tại không tính tổng thể theo m2 mà theo hạng mục sản phẩm, kích thước và vật liệu chi tiết mà báo giá. Chỉ có 1 số sản phẩm như tủ áo, tủ giày tính theo m2. Tủ bếp, mặt đá tủ bếp tính theo md. Còn lại chúng tôi sẽ dựa vào kích thước sản phẩm để báo giá.

Dưới đây là các bảng báo giá nội thất của từng loại gỗ công nghiệp và gỗ tự nhiên phổ biến.

Giá nội thất gỗ công nghiệp với lõi MFC chống ẩm

Sản phẩm

Kích thước tiêu chuẩn

ĐVT

MFC CHỐNG ẨM

MDF (Thùng luôn là Melamine thay đổi vật liệu chỉ là thay cánh)

MFC K/A MFC K/A+Sơn/Laminate MFC K/A+Acrylic MFC MFC/SƠN/Laminate MFC + Acrylic
Tủ bếp trên 2000 x 400 x 800H md 2,390,000 2,730,000 3,200,000 Kháng ẩm Kháng ẩm Kháng ẩm
Tủ bếp dưới 2000 x 600 x 810H md 3,000,000 3,350,000 3,750,000 Kháng ẩm Kháng ẩm Kháng ẩm
Tủ áo 2060 x 600 x 2780H m2 2,850,000 3,250,000 3,850,000 2,670,000 3,070,000 3,700,000
Tủ tivi 2000 x 400 x 300H md 1,900,000 2,050,000 2,270,000 1,820,000 2,100,000 2,350,000
Tủ tivi cao 2000 x 400 x 500H md 1,950,000 2,300,000 2,400,000 1,910,000 2,380,000 2,540,000
Giường ngủ 1800 x 2000 cái 5,630,000 Không sơn Không Acrylic 5,480,000 Không sơn Không Acrylic
Hộc kéo cái 6,900,000 7,150,000 7,400,000 6,780,000 6,890,000 7,370,000
Tủ giày m2 3,050,000 3,450,000 3,980,000 2,890,000 3,280,000 4,090,000
Bàn phấn 1000 x 500 x 750H cái 2,830,000 2,950,000 3,100,000 2,720,000 2,920,000 3,070,000
Tủ đầu giường 450 x 400 x 450H cái 1,620,000 1,720,000 1,830,000 1,590,000 1,680,000 1,850,000
Bàn làm việc 1700 x 600 x 750H md 2,960,000 3,160,000 3,260,000 2,850,000 3,000,000 3,330,000
Bệ ngồi cái 2,460,000 2,600,000 2,800,000 2,360,000 2,540,000 2,760,000
Tủ hồ sơ 2100 x 400 x 2780H m2 2,300,000 2,700,000 3,300,000 2,230,000 2,630,000 3,430,000
Vách 2 lớp 1200 x 50 x 2400H m2 1,900,000 Không sơn 2,000,000 1,860,000 Không sơn Không Acrylic
Vách lam 100 x 2400H = 11 cây md 320,000 Không sơn 400,000 320,000 Không sơn Không Acrylic
Vách phẳng dày 100ly 1,750,000 1,900,000 2,000,000 1,750,000 1,700,000 1,900,000
Lavabo 3,100,000 3,300,000 3,700,000 Kháng ẩm Kháng ẩm Kháng ẩm
Tủ Kính lavabo 2,900,000 2,900,000 2,900,000 Kháng ẩm Kháng ẩm Kháng ẩm

Bảng giá nội thất MFC chống ẩm với từng bề mặt khác nhau

Bảng giá nội thất gỗ công nghiệp MDF chống ẩm

Chất liệu

Sản phẩm

Kích thước tiêu chuẩn ĐVT MDF Chống ẩm
MDF (Thùng luôn là Melamine thay đổi vật liệu chỉ là thay cánh)
MDF K/A MDF K/A SƠN/LAMINATE MDF K/A Acrylic MDF MDF SƠN/LAMINATE MDF Acrylic
Tủ bếp trên 2000 x 400 x 800H md 2,490,000 2,840,000 3,400,000 Kháng ẩm Kháng ẩm Kháng ẩm
Tủ bếp dưới 2000 x 600 x 810H md 3,100,000 3,450,000 3,900,000 Kháng ẩm Kháng ẩm Kháng ẩm
Tủ áo 2060 x 600 x 2780H m2 3,000,000 3,400,000 4,000,000 2,850,000 3,250,000 3,850,000
Tủ tivi 2000 x 400 x 300H md 1,970,000 2,120,000 2,350,000 1,900,000 2,050,000 2,270,000
Tủ tivi cao 2000 x 400 x 500H md 2,140,000 2,400,000 2,540,000 1,950,000 2,300,000 2,400,000
Giường ngủ 1800 x 2000 cái 5,780,000 không sơn Không Acrylic 5,630,000 Không sơn Không Acrylic
Hộc kéo cái 7,100,000 7,350,000 7,500,000 6,900,000 7,150,000 7,400,000
Tủ giày m2 3,140,000 3,540,000 4,090,000 3,050,000 3,450,000 3,980,000
Bàn phấn 1000 x 500 x 750H cái 2,930,000 3,050,000 3,200,000 2,830,000 2,950,000 3,100,000
Tủ đầu giường 450 x 400 x 450H cái 1,680,000 1,780,000 1,900,000 1,620,000 1,720,000 1,830,000
Bàn làm việc 1700 x 600 x 750H md 3,070,000 3,270,000 3,350,000 2,960,000 3,160,000 3,260,000
Bệ ngồi cái 2,550,000 2,700,000 2,900,000 2,460,000 2,600,000 2,800,000
Tủ hồ sơ 2100 x 400 x 2780H m2 2,400,000 2,800,000 3,430,000 2,300,000 2,700,000 3,300,000
Vách 2 lớp 1200 x 50 x 2400H m2 1,960,000 Không sơn Không Acrylic 1,900,000 1,900,000 2,000,000
Vách lam 100 x 2400H = 11 cây md 330,000 430,000 500,000 320,000 Không sơn 400,000
Vách phẳng dày 100ly 1,750,000 2,000,000 2,200,000 1,780,000 2,000,000 2,000,000
Lavabo 3,250,000 Kháng ẩm 3,500,000 Kháng ẩm Kháng ẩm Kháng ẩm
Tủ Kính lavabo 2,980,000 Kháng ẩm 2,980,000 Kháng ẩm Kháng ẩm Kháng ẩm

Bảng giá nội thất MDF chống ẩm với từng bề mặt khác nhau

Bảng báo giá nội thất gỗ tự nhiên

Kích thước ĐVT Gỗ Tự Nhiên
Gỗ Ghép Sồi + Gỗ Sồi Gỗ 100%

Gỗ Xoan Đào

Tủ Quần Áo m2 5,500,000
Bàn Làm Việc 1000 x 600 x 750H cái 6,200,000
Bàn Trang Điểm 1200 x 450 x 1500H cái 6,500,000
Giường Ngủ

(1600 x 2000)

Không có hộc kéo cái 10,800,000 12,000,000
Có hộc kéo cái 12,800,000 14,000,000
Tủ đầu giường 450 x 400 x 450H cái 2,300,000
Tủ Bếp Trên sâu 400 x cao 800 md 4,800,000 5,300,000
Tủ Bếp Dưới 600 x 810 md 5,150,000 6,300,000
Kệ Tivi 400 x 200H md 2,500,000 3,200,000
Tủ Giày m2 5,500,000
Vách CNC m2 2,700,000 2,700,000
Thùng Ốp Lavabo md 5,150,000

giá thi công nội thất gỗ sồi ( gỗ tự nhiên)

Báo giá tủ bếp gỗ Gõ

SP ĐV

Đơn giá

Tủ bếp gỗ gõ 100%

Tủ bếp trên

md 9,000,000
Tủ bếp dưới md

10,000,000

Tủ bếp thùng gỗ gõ ghép, cánh gỗ Gõ

Tủ bếp trên md 7,000,000
Tủ bếp dưới md

8,000,000

Bảng báo giá thi công phần thô

PHẦN THÔ

Thạch cao 185,000
Sơn nước 95,000
Giấy dán tường 1,500,000
Kính bếp 1,200,000
Đá bếp 2,200,000
Sàn gỗ tự nhiên 1,200,000
Sàn gỗ CN

380,000


Lưu ý:

  • Bảng giá mang tính chất tham khảo vì giá cả có thể thay đổi tùy theo giá vật liệu.
  • Bảng giá Không áp dụng cho mùa Tết.
  • Giá chưa bao gồm VAT 10% nếu bạn muốn xuất hóa đơn GTGT. Ngoài ra không phát sinh thêm.
  • Khách hàng đặt nội thất trọn gói sẽ có báo giá tốt hơn.
  • Tất cả sản phẩm bảo hành 02 năm. Ngoài ra, hết thời gian bảo hành chúng tôi vẫn sẵn sàng hỗ trợ bạn.

Trên đây là toàn bộ các bảng báo giá gỗ công nghiệp và gỗ tự nhiên tham khảo năm 2022. Nếu quý khách cần tư vấn về nội thất gỗ các bạn hoàn toàn có thể liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được tư vấn. Quý khách có thể gọi điện theo số Hotline bên dưới hoặc chat trực tiếp qua website. Xin chân thành cảm ơn.

Bài viết liên quan